禪門

chán ménthiện môn

Hán Việt: thiện môn · Pinyin: chán mén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓禅定之法门,为心定于一﹑屏除妄念之法。又指达摩所传禅法言,即谓禅宗法门。 2.犹佛门。指佛教。 3.佛教语。即丛林。僧侣群聚的寺院。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 門 (môn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cửa chùa. Nhà chùa
  • Nguồn khác Phần Châu trong TĐT q
  • Nguồn khác 15 ghi: 后聞洪州馬大師禪門上首,特往瞻禮。 Sau nghe bậc thượng thủ của thiền môn là Mã đại sư ở Hồng Châu, đặc biệt đi đến để chiêm ngưỡng và lễ bái

Từ liên quan

Gần nghĩa

禪門戒 · 禪門五宗 · 禪門口決 · 禪門撮要 · 禪門日誦 · 禪門科教 · 禪門規式 · 禪位