落后的

lạc hậu đích

Hán Việt: lạc hậu đích

Tổng quan

muộn, chậm; sau những người khác, thiếu; kém người chậm chạp; người đi chậm đằng sau, người lạc hậu, chậm chạp; chậm trễ, lạc hậu sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối, rải rác lẻ tẻ, bò lan um tùm (cây) rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối, rải rác lẻ tẻ, bò lan um tùm (cây)

Cấu tạo: 落 (lạc) + 後 (hậu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạc hậu
  • Tần suất từ muộn, chậm; sau những người khác, thiếu; kém người chậm chạp; người đi chậm đằng sau, người lạc hậu, chậm chạp; chậm trễ, lạc hậu sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối, rải rác lẻ tẻ, bò lan um tùm (cây) rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối, rải rác lẻ tẻ, bò lan um tùm (cây)

Từ liên quan

Gần nghĩa

落后于 · 落后地 · 落后者 · 后的 · 落后 · 落後 · 落后儿 · 落后来