蚍蜉撼木

pí fú hàn mùtì phù hám mộc

Hán Việt: tì phù hám mộc · Pinyin: pí fú hàn mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「蚍蜉撼樹」。見「蚍蜉撼樹」條。01.宋.趙與時《賓退錄》卷二:「又黃次伋者,不知何人,賦評孟十九篇,極詆孟子,且及子思,……蚍蜉撼大木,可笑不自量也。」 <a name="撼樹蚍蜉"> </a>

Cấu tạo: 蚍 (tì) + 蜉 (phù) + 撼 (hám) + 木 (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「蚍蜉撼樹」。見「蚍蜉撼樹」條。01.宋.趙與時《賓退錄》卷二:「又黃次伋者,不知何人,賦評孟十九篇,極詆孟子,且及子思,……蚍蜉撼大木,可笑不自量也。」 <a name="撼樹蚍蜉"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚍蜉撼树 · 蚍蜉撼大树 · 蚍蜉撼樹 · 蚍蜉戴盆 · 蚍蜉酒草 · 蚍蜉撼大木 · 蚍蜉堞 · 蚍蜉援