豚佩

tún pèiđồn bội

Hán Việt: đồn bội · Pinyin: tún pèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以野猪獠牙为佩带饰物,以示勇武。语本《史记.仲尼弟子列传》"子路性鄙,好勇力,志伉直,冠雄鸡,佩豭豚。"裴髎集解"冠以雄鸡,佩以豭豚。二物皆勇,子路好勇,故冠带之。"

Cấu tạo: 豚 (đồn) + 佩 (bội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以野猪獠牙为佩带饰物,以示勇武。语本《史记.仲尼弟子列传》"子路性鄙,好勇力,志伉直,冠雄鸡,佩豭豚。"裴髎集解"冠以雄鸡,佩以豭豚。二物皆勇,子路好勇,故冠带之。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

佩兰 · 佩刀 · 佩剑 · 佩囊 · 佩奇 · 佩带 · 佩戴 · 佩服