责任感
trách nhâm cảm
Hán Việt: trách nhâm cảm · Pinyin: zé rèn gǎn
Tổng quan
CẢM ý thức trách nhiệm; tinh thần trách nhiệm
1.自觉做好分内事的心情。
擔負責任的心理認識。如:「工作時要有責任感,不可敷衍了事。」也稱為「責任心」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ý thức trách nhiệm
- VietPhrases tinh thần trách nhiệm
- Tần suất từ trách nhâm cảm/trách nhậm cảm/trái nhâm cảm/trái nhậm cảm: ý thức trách nhiệm/tinh thần trách nhiệm; tinh thần trách nhiệm
- Biên soạn sense of responsibility/duty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔負責任的心理認識。如:「工作時要有責任感,不可敷衍了事。」也稱為「責任心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自觉做好分内事的心情。
Eng
- JMdict sense of responsibility
- Cihui sense of responsibility
- Tần suất từ n. sense of responsibility/duty
Đức
- Handedict Verantwortungsgefühl, Pflichtbewusstsein
ja
- JMdict 責任感(せきにんかん)