金属元素

jīn shǔ yuán sùkim chúc nguyên tố

Hán Việt: kim chúc nguyên tố · Pinyin: jīn shǔ yuán sù

Tổng quan

(hoá học) Tantali (hoá học) Vonfam

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有一定光澤及延展性,能傳熱、導電,於化合物電解分離時為陽離子的元素,如鐵、鉛等。金屬元素除汞外,常溫時均為固態。

Cấu tạo: 金 (kim) + 屬 (chúc) + 元 (nguyên) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguyên tố kim loại
  • Tần suất từ (hoá học) Tantali (hoá học) Vonfam
  • Biên soạn metallic elements M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有一定光澤及延展性,能傳熱、導電,於化合物電解分離時為陽離子的元素,如鐵、鉛等。金屬元素除汞外,常溫時均為固態。

Eng

  • JMdict metallic element
  • Cihui 金屬元素 īnshǔ yuánsù n. metallic elements M:¹zhǒng
  • Tần suất từ n. metallic elements M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict metallisches Element (S, Chem)

ja

  • JMdict 金属元素(きんぞくげんそ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

元素符号 · 元素符號 · 金属丝网 · 金属制品 · 金属制的 · 金属制造 · 金属喷敷 · 金属外壳