低下的

đê hạ đích

Hán Việt: đê hạ đích

Tổng quan

tiếng rống (trâu bò), rống (trâu bò), ngọn lửa, rực cháy, bốc cháy, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất (ô tô), con bài thấp nhất, (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất, thấp, bé, lùn, thấp, cạn, thấp bé

Cấu tạo: 低 (đê) + 下 (hạ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thấp
  • Tần suất từ tiếng rống (trâu bò), rống (trâu bò), ngọn lửa, rực cháy, bốc cháy, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất (ô tô), con bài thấp nhất, (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất, thấp, bé, lùn, thấp, cạn, thấp bé, nhỏ, thấp, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Low

Eng

  • Tần suất từ Low

Từ liên quan

Gần nghĩa

低下的人 · 下的手 · 低下头 · 下的 · 低下