成风斤

chéng fēng jīnthành phong cân

Hán Việt: thành phong cân · Pinyin: chéng fēng jīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子.徐无鬼》"郢人垩漫其鼻端若蝇翼,使匠石斫之。匠石运斤成风,听而斫之,尽垩而鼻不伤,郢人立不失容。"后用为技艺高超的典故。

Cấu tạo: 成 (thành) + 風 (phong) + 斤 (cân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.徐无鬼》"郢人垩漫其鼻端若蝇翼,使匠石斫之。匠石运斤成风,听而斫之,尽垩而鼻不伤,郢人立不失容。"后用为技艺高超的典故。

Từ liên quan

Gần nghĩa

成风 · 成風斤 · 成风之斫 · 成风尽垩 · 成風之斫 · 成風盡堊 · 風斤 · 风斤