成风
thành phong
Hán Việt: thành phong · Pinyin: chéng fēng
Tổng quan
thành phong trào; xu hướng; trào lưu; xu thế; đặc tính; nét đặc biệt. phát triển thành phong trào
1.形成风气; 已成习惯。 2.轻快得像风一样。参见"成风斤"。
形成時尚風氣。如:「蔚然成風」。唐.韓愈〈應所在典貼良人男女等狀〉:「或因水旱不熟,或因公私債負,遂相典貼,漸以成風。」《資治通鑑.卷二七三.後唐紀二.莊宗同光二年》:「偽梁之季,賄賂成風。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trở thành thông lệ
- Cihui trở thành xu hướng
- Tần suất từ xu hướng; trào lưu; xu thế; đặc tính; nét đặc biệt
- Biên soạn 成風 héngfēng* v.o. become common practice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形成時尚風氣。如:「蔚然成風」。唐.韓愈〈應所在典貼良人男女等狀〉:「或因水旱不熟,或因公私債負,遂相典貼,漸以成風。」《資治通鑑.卷二七三.後唐紀二.莊宗同光二年》:「偽梁之季,賄賂成風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形成风气; 已成习惯。 2.轻快得像风一样。参见"成风斤"。
Eng
- Cihui 成風 héngfēng* v.o. become common practice
- Tần suất từ 成風 héngfēng* v.o. become common practice