教师节

jiào shī jiégiáo sư tiết

Hán Việt: giáo sư tiết · Pinyin: jiào shī jié

Tổng quan

Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

教师的节日。我国的教师节是9月10日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民國四十一年,政府為發揚至聖先師孔子的教育精神,特定孔子誕辰九月二十八日為「教師節」。

Cấu tạo: 教 (giáo) + 師 (sư) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngày Nhà giáo
  • Tần suất từ Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)
  • Biên soạn 教師節 iàoshījié n. Teacher's Day (September 10)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國四十一年,政府為發揚至聖先師孔子的教育精神,特定孔子誕辰九月二十八日為「教師節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教师的节日。我国的教师节是9月10日。
  • Kaggle Zh-Vi teacher's day

Eng

  • Cihui Teachers' Day (September 10th in PRC and Confucius's birthday, September 28th in Taiwan)
  • Tần suất từ 教師節 iàoshījié n. Teacher's Day (September 10)

Đức

  • Handedict Lehrertag (Konfuzius’ Geburtstag, 28. Sept.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

教师爷 · 教师的 · 教师 · 教师气质 · 教师般的 · 教師 · 教师之职位 · 教师休息室