神经官能症

shén jīng guān néng zhèngthần kinh quan năng chứng

Hán Việt: thần kinh quan năng chứng · Pinyin: shén jīng guān néng zhèng

Tổng quan

chứng loạn thần kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

一组神经功能性疾病。症状多样,但体征上却无特殊表现。大多与精神因素有关。常见有神经衰弱、焦虑症、癔症、强迫症、恐怖症及疑病症等。其中以神经衰弱及癔症多见。

Cấu tạo: 神 (thần) + 經 (kinh) + 官 (quan) + 能 (năng) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chứng thần kinh
  • Google Alex v6 loạn thần kinh
  • Tần suất từ chứng loạn thần kinh
  • Biên soạn 神經官能癥 hénjīng guānnéngzhèng n. neurosis

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一组神经功能性疾病。症状多样,但体征上却无特殊表现。大多与精神因素有关。常见有神经衰弱、焦虑症、癔症、强迫症、恐怖症及疑病症等。其中以神经衰弱及癔症多见。

Eng

  • Cihui neurosis
  • Tần suất từ 神經官能癥 hénjīng guānnéngzhèng n. neurosis

Đức

  • Handedict Psychoneurose (S, Psych)

Từ liên quan

Gần nghĩa

神經性皮炎 · 神经中枢的 · 神经原纤维 · 神经学上的 · 神经性毒剂 · 神经性皮炎 · 神经氨酸酶 · 神经生物学