賞心愜目

shǎng xīn qiè mùthưởng tâm khiếp mục

Hán Việt: thưởng tâm khiếp mục · Pinyin: shǎng xīn qiè mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

愜,滿足、舒服。愜目,即「悅目」。「賞心愜目」即「賞心悅目」。見「賞心悅目」條。01.清.賀貽孫《詩筏》:「後代名家詩文,偶取數首誦之,非不賞心愜目,及誦全集,則漸令人厭,又使人不欲再誦。」

Cấu tạo: 赏 (thưởng) + 心 (tâm) + 惬 (khiếp) + 目 (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愜,滿足、舒服。愜目,即「悅目」。「賞心愜目」即「賞心悅目」。見「賞心悅目」條。01.清.賀貽孫《詩筏》:「後代名家詩文,偶取數首誦之,非不賞心愜目,及誦全集,則漸令人厭,又使人不欲再誦。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

赏心悦目 · 赏心乐事 · 賞心悅目 · 賞心樂事 · 赏心悦事 · 賞心亭 · 赏心亭