鎖線

suǒ xiàntỏa tuyến

Hán Việt: tỏa tuyến · Pinyin: suǒ xiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

刺繡時,綴成花紋的輪廓所用的線或繡成的圖案。《金瓶梅》第二八回:「白綾平底繡花鞋兒,綠提根兒,藍口金兒,唯有鞋上鎖線兒差些。」也稱為「鎖子」。

Cấu tạo: 鎖 (tỏa) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ khâu
  • Google Alex v6 đường thêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刺繡時,綴成花紋的輪廓所用的線或繡成的圖案。《金瓶梅》第二八回:「白綾平底繡花鞋兒,綠提根兒,藍口金兒,唯有鞋上鎖線兒差些。」也稱為「鎖子」。

Eng

  • JMdict chain line
  • JMdict dot-dash line

Đức

  • Handedict Heftzwirn

ja

  • JMdict 鎖線(させん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

線呢 · 線圖 · 線形 · 線春 · 線腳 · 線衣 · 線裝 · 線規