发扬踔厉

fā yáng chuō lìPHÁT DƯƠNG XƯỚC LỆ

Hán Việt: PHÁT DƯƠNG XƯỚC LỆ · Pinyin: fā yáng chuō lì

Tổng quan

phấn khởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指周初《武》乐的舞蹈动作。手足发扬,蹈地而猛烈,象征太公望辅助武王伐纣时勇往直前的意志。后比喻精神奋发,意气昂扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

踔,蹈、跳。發揚踔厲形容意氣風發,精神振奮的樣子。也作「發揚蹈厲」。

Cấu tạo: 發 (phát) + 揚 (dương) + 踔 + 厲 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy sinh lực (thành ngữ)
  • Tần suất từ phấn khởi
  • Biên soạn spirited; mettlesome

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指周初《武》乐的舞蹈动作。手足发扬,蹈地而猛烈,象征太公望辅助武王伐纣时勇往直前的意志。后比喻精神奋发,意气昂扬。

Eng

  • Cihui 發揚踔厲 āyángchuōlì f.e. spirited; mettlesome
  • Tần suất từ f.e. spirited; mettlesome

Từ liên quan

Gần nghĩa

发扬蹈厉 · 踔厉风发 · 发扬光大 · 发扬岩穴 · 发扬蹈励 · 踔厉奋发 · 踔厉骏发 · 发扬民主