大众的

đại chúng đích

Hán Việt: đại chúng đích

Tổng quan

(thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ

Cấu tạo: 大 (đại) + 衆 (chúng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phổ biến

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi popular

Từ liên quan

Gần nghĩa

大众化 · 大众部 · 大众 · 大众传播 · 大众媒体 · 大众捷运 · 大众汽车 · 大众运输