子宫内膜异位症

zǐ gōng nèi mó yì wèi zhèngtử cung nội mô dị vị chứng

Hán Việt: tử cung nội mô dị vị chứng · Pinyin: zǐ gōng nèi mó yì wèi zhèng

Tổng quan

(medicine) endometriosis

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。因子宮的內膜組織長在子宮腔外,受動情激素感應而引起週期性的出血,其周圍並生成腫塊。患病時有不孕、經痛等症狀。

Cấu tạo: 子 (tử) + 宮 (cung) + 內 (nội) + 膜 (mô) + 異 (dị) + 位 (vị) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạc nội mạc tử cung
  • Tần suất từ (medicine) endometriosis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因子宮的內膜組織長在子宮腔外,受動情激素感應而引起週期性的出血,其周圍並生成腫塊。患病時有不孕、經痛等症狀。

Eng

  • Cihui (medicine) endometriosis
  • Tần suất từ (medicine) endometriosis

Đức

  • Handedict Endometriose (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子宫内避孕器 · 子宫颈涂片检查 · 子宫切除手术