客观唯心主义

kè guān wéi xīn zhǔ yìkhách quan duy tâm chủ nghĩa

Hán Việt: khách quan duy tâm chủ nghĩa · Pinyin: kè guān wéi xīn zhǔ yì

Tổng quan

DUY TÂM CHỦ NGHĨA chủ nghĩa duy tâm khách quan; duy tâm khách quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

唯心主义的一个派别,主张有不依赖人的意识而存在的‘精神 ’或‘理’,认为物质世界是这种‘精神 ’或‘理’的体现或产物。

Cấu tạo: 客 (khách) + 觀 (quan) + 唯 (duy) + 心 (tâm) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel) chủ nghĩa duy tâm khách quan; duy tâm khách quan。唯心主義的一個派別,主張有不依賴人的意識而存在的 '精神'或'理',認為物質世界是這種'精神'或'理'的體現或產物。
  • Tần suất từ duy tâm khách quan
  • Biên soạn objective idealism

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唯心主义的一个派别,主张有不依赖人的意识而存在的‘精神 ’或‘理’,认为物质世界是这种‘精神 ’或‘理’的体现或产物。

Eng

  • Cihui objective idealism (in Hegel's philosophy)
  • Tần suất từ n. objective idealism

Từ liên quan

Gần nghĩa

客观现实的 · 客观的存在 · 客观性测试 · 客观性测试题项