标音法

biāo yīn fǎtiêu âm pháp

Hán Việt: tiêu âm pháp · Pinyin: biāo yīn fǎ

Tổng quan

phiên âm

新华 · Tân Hoa Đại lục

用國際音標注語音的方法,有寬式和嚴式標音二種。寬式標音法以能辨義的音位標音,嚴式標音法則以嚴格的音素區別來標音,儘量表現各音素間的區別。寬式標音法所採用的符號有限,而嚴式標音法所採用的符號極多,但兩者各有用途。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 音 (âm) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống biểu diễn âm thanh nói
  • Tần suất từ phiên âm , hệ thống biểu diễn âm thanh nói
  • Biên soạn 標音法 iāoyīnfǎ n. <lg.> transcription

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用國際音標注語音的方法,有寬式和嚴式標音二種。寬式標音法以能辨義的音位標音,嚴式標音法則以嚴格的音素區別來標音,儘量表現各音素間的區別。寬式標音法所採用的符號有限,而嚴式標音法所採用的符號極多,但兩者各有用途。

Eng

  • Cihui phonetic transcription; system of representing spoken sounds
  • Tần suất từ 標音法 iāoyīnfǎ n. <lg.> transcription

Từ liên quan

Gần nghĩa

标音的 · 标音 · 标音字母 · 标音时期