玉石不分

yù shí bù fēnngọc thạch bất phân

Hán Việt: ngọc thạch bất phân · Pinyin: yù shí bù fēn

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻好坏不分。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻好坏不分。 2.比喻好坏同归于尽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

玉和石頭混在一起。比喻好壞不分。《三國演義》第四八回:「只是我亦隨軍在此,兵敗之後,玉石不分,豈能免難。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 石 (thạch) + 不 (bất) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻好坏不分。"}
  • Biên soạn id. make no discriminaton between the good and the bad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玉和石頭混在一起。比喻好壞不分。《三國演義》第四八回:「只是我亦隨軍在此,兵敗之後,玉石不分,豈能免難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻好坏不分。 2.比喻好坏同归于尽。

Eng

  • Cihui 玉石不分 ùshíbùfēn id. make no discriminaton between the good and the bad
  • Tần suất từ id. make no discriminaton between the good and the bad

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉石同沉 · 玉石俱焚 · 玉石俱碎 · 玉石俱摧 · 不分畛域 · 不分高下 · 不分皂白 · 不分彼此