理论联系实际

lǐ lùn lián xì shí jìlí luận liên hệ thật tế

Hán Việt: lí luận liên hệ thật tế · Pinyin: lǐ lùn lián xì shí jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

对马克思主义普遍真理同革命和建设的具体实践相结合原则的概括表述。其基本精神是达到主观和客观、理论和实践、知和行的具体的历史的统一。

Cấu tạo: 理 (lí) + 論 (luận) + 聯 (liên) + 繫 (hệ) + 實 (thật) + 際 (tế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对马克思主义普遍真理同革命和建设的具体实践相结合原则的概括表述。其基本精神是达到主观和客观、理论和实践、知和行的具体的历史的统一。

Từ liên quan

Gần nghĩa

实际存在的 · 实际控制人 · 实际控制线 · 实际关税税率 · 实际利用外资 · 实际矿物分析 · 实际上等于 · 实际传送率