眼力見兒
nhãn lực kiến nhi
Hán Việt: nhãn lực kiến nhi · Pinyin: yǎn lì jiàn r
Tổng quan
[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【眼力見兒・眼力见儿】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "erhua form of 眼力見, 眼力见[yǎnlìjiàn]"]]]}]
见机行事的能力:这孩子真有~,看见我扫地,就把簸箕拿过来了。
善窺人意而又能見機行事的智巧。如:「是你有眼力見兒,長輩都疼你。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ erhua form of 眼力見; 眼力见[yan3 li4 jian4]
- Tần suất từ erhua form of 眼力見, 眼力见[yan3 li4 jian4]
- Biên soạn ►See yǎnlijiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善窺人意而又能見機行事的智巧。如:「是你有眼力見兒,長輩都疼你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见机行事的能力:这孩子真有~,看见我扫地,就把簸箕拿过来了。
Eng
- Cihui 眼力見兒 ǎnlijiànr ►See yǎnlijiàn
- Cihui erhua form of 眼力見; 眼力见
- Tần suất từ ►See yǎnlijiàn