示範

shì fànkì phạm

Hán Việt: kì phạm · Pinyin: shì fàn

Tổng quan

範 làm mẫu. thao tác mẫu. 示範作用. tác dụng của việc làm mẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

做出某种可供大家学习的典范:~操作, ~作用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將可供大家學習的方法和典範加以說明及表現。如:「示範教學」、「示範動作」。

Cấu tạo: 示 (kì) + 範 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 示範操作。 示範作用。
  • Cihui trình diễn
  • Cihui cho thấy cách làm gì đó
  • Cihui minh họa
  • Cihui một ví dụ mẫu
  • Tần suất từ kì phạm/thị phạm: làm mẫu; chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, (quân sự) thao diễn sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh, luận chứng, (chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng, (quân sự) cuộc thao diễn; làm mẫu
  • Biên soạn 示範 hìfàn* v. set an example; demonstrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將可供大家學習的方法和典範加以說明及表現。如:「示範教學」、「示範動作」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做出某种可供大家学习的典范:~操作, ~作用。

Eng

  • JMdict setting an example
  • Cihui to demonstrate; to show how to do sth; demonstration; a model example
  • Tần suất từ 示範 hìfàn* v. set an example; demonstrate , Qǐng nǐ gěi ∼ yīxià? Could you please give us a demonstration? ◆n. <lg.> modelling

Đức

  • Handedict demonstrieren, veranschaulichen
  • Handedict ein Beispiel geben, demonstrieren, veranschaulichen

ja

  • JMdict 示範(しはん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

示下 · 示眾 · 示例 · 示覆 · 示好 · 示威 · 示寂 · 示導