第一牢強精進

đệ nhất lao cường tinh tiến

Hán Việt: đệ nhất lao cường tinh tiến

Tổng quan

(雜語)傳心法要下:「問何者是精進?師云:身心不起。是名第一牢強精進。纔起心向外求者,名為歌利王愛遊獵去。心不外遊,即是忍辱仙人。身心俱無,即是佛道。」☸

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất) + 牢 (lao) + 强 (cường) + 精 (tinh) + 进 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)傳心法要下:「問何者是精進?師云:身心不起。是名第一牢強精進。纔起心向外求者,名為歌利王愛遊獵去。心不外遊,即是忍辱仙人。身心俱無,即是佛道。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

第一人称射击 · 第一信号系统 · 第一信號系統 · 第一型糖尿病 · 第一基本形式 · 第一宇宙速度 · 第一義法勝經 · 第一个名字