老婆說話

lão bà thuyết thoại

Hán Việt: lão bà thuyết thoại

Tổng quan

LÃO BÀ THUYẾT THOẠI Thành ngữ. Lời của bà già. Bà mẹ vì thương con nên hay nói nhiều. Chỉ cho lòng dạ từ bi nói lắm điều. VMQL q. thượng ghi: 上堂云。我共汝平展遇人識人。與麼老婆說話。尚自不會。每日飽飯喫了。上來下去覓什麼碗。這野狐隊。仗向這裡作什麼。以拄杖

Cấu tạo: 老 (lão) + 婆 (bà) + 说 (thuyết) + 话 (thoại)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lời của bà già
  • Nguồn khác Bà mẹ vì thương con nên hay nói nhiều
  • Nguồn khác Chỉ cho lòng dạ từ bi nói lắm điều
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 上堂云。我共汝平展遇人識人。與麼老婆說話。尚自不會。每日飽飯喫了。上來下去覓什麼碗。這野狐隊。仗向這裡作什麼。以拄杖一時趁下。 Sư thượng đường nói: Ta với ngươi bình đẳng, gặp người biết người

Từ liên quan

Gần nghĩa

老婆心切 · 老婆心腸 · 说话方式 · 说话的人 · 说话算数 · 说话算话 · 说话粗鲁 · 说话结巴