老婆心腸

lão bà tâm tràng

Hán Việt: lão bà tâm tràng

Tổng quan

LÃO BÀ TÂM TRƯỜNG Thành ngữ. Còn gọi: "Lão bà tâm". Lòng dạ bà mẹ già. HTQL q. 1 ghi: 后雲岩忌日,洞山挂真。僧問: ‘雲岩道隻這是,未審還知有也無? ’山云: ‘若不知有,爭解恁麼道? 若知有,爭肯恁麼道? ’師云: ‘老婆心腸,蓋是養兒之道。衲僧手段,還他奪父之機。知恩報恩,句中宛轉,似肯不肯,量外提撕。’ V

Cấu tạo: 老 (lão) + 婆 (bà) + 心 (tâm) + 肠 (tràng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: "Lão bà tâm"
  • Nguồn khác Lòng dạ bà mẹ già
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 后雲岩忌日,洞山挂真。僧問: ‘雲岩道隻這是,未審還知有也無? ’山云: ‘若不知有,爭解恁麼道? 若知有,爭肯恁麼道? ’師云: ‘老婆心腸,蓋是養兒之道。衲僧手段,還他奪父之機。知恩報恩,句中宛轉,似肯不肯,量外提撕。’ Về sau, nhân ngày giỗ của Vân Nham, Động Sơn treo chân dung của thầy
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Đạo Vân Nham chỉ thế ấy, chưa rõ còn biết hay không? Sơn hỏi: Nếu không biết, thì đâu biết nói như thế? Nếu biết, thì đâu chịu nói như thế
  • Nguồn khác Sư đáp: Lòng dạ bà mẹ già, chính là cách nuôi con
  • Nguồn khác Thủ đoạn của thiền sư là không đề cập việc mất cha mà tri ân báo ân, trong câu uyển chuyển, giống như chịu mà chẳng chịu nên xuất cách đưa ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

老婆心切 · 老婆說話 · 心肠好 · 心肠硬 · 心肠软 · 老婆儿 · 老婆兒 · 老婆婆