蜗角斗争

wō jiǎo dòu zhēngoa giác đấu tranh

Hán Việt: oa giác đấu tranh · Pinyin: wō jiǎo dòu zhēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子.则阳》"有国于蜗之左角者曰触氏﹐有国于蜗之右角者曰蛮氏﹐时相与争地而战﹐伏尸数万﹐逐北旬有五日而后反。"后以"蜗角斗争"比喻因细事而引起争斗。

Cấu tạo: 蝸 (oa) + 角 (giác) + 鬥 (đấu) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.则阳》"有国于蜗之左角者曰触氏﹐有国于蜗之右角者曰蛮氏﹐时相与争地而战﹐伏尸数万﹐逐北旬有五日而后反。"后以"蜗角斗争"比喻因细事而引起争斗。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜗角虚名 · 蝸角1. · 蝸角2. · 斗争性 · 斗争的 · 斗争的舞台 · 斗争者 · 蜗角蚊睫