补药
bổ dược
Hán Việt: bổ dược · Pinyin: bǔ yào
Tổng quan
thuốc bổ
滋补身体的药物。
滋養身體的藥物。如維生素、人參。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Thuốc bổ
- VietPhrases thuốc bổ
- Tần suất từ người tiếp sinh lực, thuốc bổ làm hồi phục sức khoẻ; bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ; thức ăn bổ, thuốc làm hồi tỉnh lại (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường, (âm nhạc) âm chủ, thuốc bổ; thuốc bổ
- Biên soạn tonic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滋養身體的藥物。如維生素、人參。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滋补身体的药物。
Eng
- Cihui tonic
- Tần suất từ n. tonic