主机板

zhǔ jī bǎnchủ ki bản

Hán Việt: chủ ki bản · Pinyin: zhǔ jī bǎn

Tổng quan

bo mạch chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算机中主要的印刷线路板,板上有插槽,安装一些重要元件,如中央处理器、内存等,还有扩充插槽。简称主板。

Cấu tạo: 主 (chủ) + 機 (ki) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bo mạch chủ
  • Tần suất từ bo mạch chủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算机中主要的印刷线路板,板上有插槽,安装一些重要元件,如中央处理器、内存等,还有扩充插槽。简称主板。

Eng

  • Cihui motherboard
  • Tần suất từ motherboard

Đức

  • Handedict Hauptplatine, Mainboard (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

主机名 · 主机 · 主机地址 · 主机域名 · 主机正面 · 主机用户 · 主机电源 · 主机电脑