创业板市场

chuàng yè bǎn shì chǎngsang nghiệp bản thị tràng

Hán Việt: sang nghiệp bản thị tràng · Pinyin: chuàng yè bǎn shì chǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

为适应自主创新企业及其他成长型创业企业发展需要而设立的股票市场。具有上市门槛低、监管严格等特点。成长性和市场风险都高于主板市场。通称二板市场。

Cấu tạo: 創 (sang) + 業 (nghiệp) + 板 (bản) + 市 (thị) + 場 (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为适应自主创新企业及其他成长型创业企业发展需要而设立的股票市场。具有上市门槛低、监管严格等特点。成长性和市场风险都高于主板市场。通称二板市场。

Từ liên quan

Gần nghĩa

创业板上市 · 市场占有率 · 市场换技术 · 创业垂统 · 创业投资 · 创业精神 · 創業垂統 · 市场价值