子期

zi qītử kì

Hán Việt: tử kì · Pinyin: zi qī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即锺子期。春秋时楚人,精于音律,与伯牙友善。伯牙鼓琴,志在高山流水,子期听而知之。子期死,伯牙绝弦破琴,终身不复鼓琴。见《吕氏春秋.本味》。

Cấu tạo: 子 (tử) + 期 (kì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即锺子期。春秋时楚人,精于音律,与伯牙友善。伯牙鼓琴,志在高山流水,子期听而知之。子期死,伯牙绝弦破琴,终身不复鼓琴。见《吕氏春秋.本味》。

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿