火花
hỏa hoa
Hán Việt: hỏa hoa · Pinyin: huǒ huā
Tổng quan
hoa lửa; tia lửa; đóm lửa. pháo hoa bắn ra những tia lửa rực rỡ. 生命的火花 đóm lửa cuộc đời; hình vẽ trên hộp diêm
迸发的火焰:烟火喷出灿烂的~丨; 生命的~。
1.物體燃燒時所迸發的火星。如:「火花四射」。 2.比喻光輝燦爛的生命力。如:「生命的火花」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tia lửa
- Cihui tia sáng
- Biên soạn 火花 uǒhuā* n. 1. spark 2. picture on a match box; match-box design M:⁴shù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體燃燒時所迸發的火星。如:「火花四射」。 2.比喻光輝燦爛的生命力。如:「生命的火花」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迸发的火焰:烟火喷出灿烂的~丨; 生命的~。
- Kaggle Zh-Vi scintilla
Eng
- JMdict spark
- Cihui spark; sparkle
Đức
- Handedict Funke
ja
- JMdict 火花(ひばな)