直播
trực bá
Hán Việt: trực bá · Pinyin: zhí bō
Tổng quan
gieo thẳng; sạ (hạt).; phát sóng trực tiếp. phát sóng trực tiếp tình hình đại hội
1.不经过育苗,直接把种子播种到田地里。 2.广播电台或电视台不经过录音﹑录相,从现场直接采播,称直播。
不經過剪輯或配音的過程,把現場畫面直接傳送至螢光幕上。
Nghĩa
Việt
- Cihui (TV, radio) phát sóng trực tiếp
- Cihui phát trực tiếp
- Cihui (Internet) phát livestream
- Cihui (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp
- Biên soạn 直播 zhíbō* n./v. 1. <agr.> direct seeding 2. live broadcast (on TV/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不經過剪輯或配音的過程,把現場畫面直接傳送至螢光幕上。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不经过育苗,直接把种子播种到田地里。 2.广播电台或电视台不经过录音﹑录相,从现场直接采播,称直播。
Eng
- Cihui (TV, radio) to broadcast live; live broadcast; (Internet) to livestream; (agriculture) direct seeding
Đức
- Handedict Direktübertragung