神光

shén guāngthần quang

Hán Việt: thần quang · Pinyin: shén guāng

Tổng quan

thần quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神异的灵光。 2.精神; 神采。 3.汉代宫名。

Cấu tạo: 神 (thần) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)諸佛之光明,神變不測,離分別之相。故稱神光。讚阿彌陀佛偈曰:「神光離相不可名,故佛又號無稱光。」止觀一之二曰:「彌陀佛放神光現月蓋門。」☸
  • Tần suất từ thần quang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神异的灵光。 2.精神; 神采。 3.汉代宫名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

神光寺 · 神光立雪 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴