突击检查

tū jī jiǎn cháđột kích kiểm tra

Hán Việt: đột kích kiểm tra · Pinyin: tū jī jiǎn chá

Tổng quan

điều tra đột xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

沒有預先通知,突然實施檢查。如:「徹底防範虛應故事的做法,莫過於不定期的突擊檢查了。」

Cấu tạo: 突 (đột) + 擊 (kích) + 檢 (kiểm) + 查 (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra tại chỗ
  • Cihui kiểm tra không báo trước
  • Tần suất từ điều tra đột xuất , kiểm tra tại chỗ , kiểm tra không báo trước
  • Biên soạn 1. unexpected/sudden inspection 2. quick and intensive inspection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有預先通知,突然實施檢查。如:「徹底防範虛應故事的做法,莫過於不定期的突擊檢查了。」

Eng

  • Cihui sudden unannounced investigation; on-the-spot inspection; to search without notification
  • Tần suất từ n. 1. unexpected/sudden inspection 2. quick and intensive inspection

Từ liên quan

Gần nghĩa

检查员的 · 检查官的 · 突击步枪 · 突击队员 · 检查人 · 检查员 · 检查哨 · 检查官