纠缠在一起
củ triền tại nhất khởi
Hán Việt: củ triền tại nhất khởi · Pinyin: jiū chán zài yì qǐ
Tổng quan
chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lê
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quấn
- Google Alex v6 quấn vào nhau
Đức
- Handedict verwirren