表现型

biǎo xiàn xíngbiểu hiện hình

Hán Việt: biểu hiện hình · Pinyin: biǎo xiàn xíng

Tổng quan

kiểu hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称表型”。在特定环境中,具有一定遗传型的个体所表现出来的生理特征和形态特征的总和。实际上指所研究的遗传型的性状表现。肉眼能看到。相同遗传型的个体,在不同环境中可显示不同的表现型。

Cấu tạo: 表 (biểu) + 現 (hiện) + 型 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiểu hình
  • Tần suất từ kiểu hình
  • Biên soạn 表現型 iǎoxiànxíng n. <genetics> phenotype

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称表型”。在特定环境中,具有一定遗传型的个体所表现出来的生理特征和形态特征的总和。实际上指所研究的遗传型的性状表现。肉眼能看到。相同遗传型的个体,在不同环境中可显示不同的表现型。

Eng

  • JMdict phenotype
  • Cihui phenotype
  • Tần suất từ 表現型 iǎoxiànxíng n. <genetics> phenotype

ja

  • JMdict 表現型(ひょうげんがた)

Từ liên quan

Gần nghĩa

表现型模拟 · 表现出 · 表现力 · 表现地 · 表现度 · 表现的 · 表现 · 表现主义