讨论会

tǎo lùn huìthảo luận hội

Hán Việt: thảo luận hội · Pinyin: tǎo lùn huì

Tổng quan

hội thảo

Cấu tạo: 討 (thảo) + 論 (luận) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn đàn thảo luận
  • Tần suất từ hội thảo chuyên đề sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị sự nhóm hợp, sự hội họp, đại hội, hội nghị, (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi,líp,pin, Châu mỹ la,tinh trừ Cu,ba) diễn đàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), toà án, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) chợ, nơi công cộng; chỗ hội họp (pháp lý) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập), (sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp, có thể bàn, có thể tranh luận, nêu lên để bàn (vấn đề) hội nghị chuyên đề, tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề), tiệc rượu đêm…
  • Biên soạn discussion; symposium M:cì

Eng

  • Cihui symposium; discussion forum
  • Tần suất từ n. discussion; symposium M:cì

Đức

  • Handedict Seminar

Từ liên quan

Gần nghĩa

讨论区 · 讨论班 · 討論 · 讨论 · 讨论终结 · 讨论发表会 · 讨论会会场 · 讨论文