運行

yùn xíngvận hành

Hán Việt: vận hành · Pinyin: yùn xíng

Tổng quan

vận hành; vận chuyển; chuyển động. quỹ đạo vận hành của vệ tinh nhân tạo. 列車運行示意圖. biểu đồ chỉ dẫn sự vận hành của đoàn tàu. 縮短列車的運行時間. rút ngắn thời gian vận hành của đoàn tàu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.周而复始地运转。 2.犹活动。 3.世运; 命运。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

循一定軌跡周而復始的轉動、前進。《易經.繫辭上》:「日月運行,一寒一暑。」

Cấu tạo: 運 (vận) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /v. 1. move; be in motion 2. gravitate; orbit 3. <comp.> run (a program) 4. function

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 循一定軌跡周而復始的轉動、前進。《易經.繫辭上》:「日月運行,一寒一暑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.周而复始地运转。 2.犹活动。 3.世运; 命运。

Eng

  • JMdict operation (of a bus or train service)
  • JMdict service
  • JMdict running
  • JMdict movement (of a heavenly body)
  • JMdict motion
  • Cihui (of celestial bodies etc) to move along one's course; (fig.) to function; to be in operation; (of a train service etc) to operate; to run; (of a computer) to run

Đức

  • Handedict laufen

ja

  • JMdict 運行(うんこう)

other

  • Nguồn khác Xoay chuyển cử động

Từ liên quan

Gần nghĩa

運行時 · 運行方式 · 運行狀況 · 行𢄂 · 行一 · 行業 · 行东 · 行為