釋迦作鴿救飢人

thích già tác cáp cứu cơ nhân

Hán Việt: thích già tác cáp cứu cơ nhân

Tổng quan

(本生)智度論十一云:釋迦文佛原為一鴿,在雪山中。時大雪,有一人失道,窮厄辛苦,至於饑寒,命在須臾。鴿見此人,即飛求火,集薪燃之,以身投火,施此饑人。☸

Cấu tạo: 释 (thích) + 迦 (già) + 作 (tác) + 鸽 (cáp) + 救 (cứu) + 饥 (cơ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (本生)智度論十一云:釋迦文佛原為一鴿,在雪山中。時大雪,有一人失道,窮厄辛苦,至於饑寒,命在須臾。鴿見此人,即飛求火,集薪燃之,以身投火,施此饑人。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

釋迦三僧祇修行 · 釋迦如來成道記 · 釋迦提婆因陀羅 · 釋迦提桓因陀羅 · 釋迦毘楞伽摩尼 · 釋迦與金剛薩埵 · 釋迦觀唵字成佛 · 釋迦出家成道年時