门扇
môn phiến
Hán Việt: môn phiến · Pinyin: mén shàn
Tổng quan
cánh cửa; cửa
门➋:~上贴着春联。
門扉。《漢書.卷六八.霍光傳》:「中黃門宦者各持門扇,王入,門閉,昌邑群臣不得入。」《根本說一切有部毘奈耶雜事》卷三:「風雨來時水渧傍入,可安門扇。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cánh cửa
- VietPhrases cửa
- Tần suất từ cửa
- Biên soạn door leaf
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 門扉。《漢書.卷六八.霍光傳》:「中黃門宦者各持門扇,王入,門閉,昌邑群臣不得入。」《根本說一切有部毘奈耶雜事》卷三:「風雨來時水渧傍入,可安門扇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 门➋:~上贴着春联。
Eng
- Cihui door; the opening panel of a door
- Tần suất từ n. door leaf
Đức
- Handedict Türblatt