国民小学

guó mín xiǎo xuéquốc dân tiểu học

Hán Việt: quốc dân tiểu học · Pinyin: guó mín xiǎo xué

Tổng quan

trường tiểu học (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

我國實施前六年國民義務教育的學校。招收年滿六歲之兒童,修業六年,以培養其國家觀念、民族意識、國民道德、健全體格及基本生活知能。簡稱為「國小」。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 民 (dân) + 小 (tiểu) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiểu học
  • Google Alex v6 trường tiểu học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國實施前六年國民義務教育的學校。招收年滿六歲之兒童,修業六年,以培養其國家觀念、民族意識、國民道德、健全體格及基本生活知能。簡稱為「國小」。

Eng

  • Cihui elementary school (Tw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

国民中学 · 国民年金 · 国民待遇 · 国民收入 · 国民政府 · 国民经济 · 国民议会 · 小学而大遗