子宫颈癌

zǐ gōng jǐng áitử cung cảnh nham

Hán Việt: tử cung cảnh nham · Pinyin: zǐ gōng jǐng ái

Tổng quan

ung thư cổ tử cung

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。為目前臺灣最常見的婦女癌症。它與乳突狀病毒感染有關,常見的症狀為異常出血。定期子宮頸抹片檢查為最佳的預防方法。

Cấu tạo: 子 (tử) + 宮 (cung) + 頸 (cảnh) + 癌 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ung thư cổ tử cung
  • Tần suất từ ung thư cổ tử cung
  • Biên soạn 子宮頸癌 ǐgōngjǐng'ái n. cervical cancer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。為目前臺灣最常見的婦女癌症。它與乳突狀病毒感染有關,常見的症狀為異常出血。定期子宮頸抹片檢查為最佳的預防方法。

Eng

  • Cihui cervical cancer
  • Tần suất từ 子宮頸癌 ǐgōngjǐng'ái n. cervical cancer

Đức

  • Handedict Zervixkarzinom (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子宫内的 · 子宫出血 · 子宫切开 · 子宫切除 · 子宫后屈 · 子宫外孕 · 子宫旁的 · 子宫积脓