得分
đắc phân
Hán Việt: đắc phân · Pinyin: dé fēn
Tổng quan
được điểm; đạt điểm; có tỉ số (trong trò chơi hoặc thi đấu).; điểm; số điểm; tỉ số (đạt được trong chơi hoặc thi đấu)
游戏或比赛、考试时得到分数:他在赛场上斗志越来越旺,连连~; 游戏或比赛、考试时得到的分数。
得到分數。如:「籃球賽時,兩隊得分接近而形成拉鋸戰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi điểm
- Biên soạn score
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到分數。如:「籃球賽時,兩隊得分接近而形成拉鋸戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游戏或比赛、考试时得到分数:他在赛场上斗志越来越旺,连连~; 游戏或比赛、考试时得到的分数。
- Kaggle Zh-Vi account
- Kaggle Zh-Vi score run
Eng
- JMdict profit
- JMdict gains
- JMdict returns
- JMdict (one's) share
- JMdict portion
- Cihui to score a point (in a competition, test etc); score; rating; grade
ja
- JMdict 得分(とくぶん)