搭拉

dā lađáp lạp

Hán Việt: đáp lạp · Pinyin: dā la

Tổng quan

cúi; rủ; cụp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下垂的樣子。《西遊記》第三九回:「搭拉兩個耳,一尾掃帚長。」也作「耷拉」、「答拉」、「答剌」、「搭剌」。 2.勉強維持。《醒世姻緣傳》第六三回:「每日給他兩碗飯吃,搭拉著他命兒。」

Cấu tạo: 搭 (đáp) + 拉 (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 耷拉
  • Tần suất từ biến thể của 耷拉[dā la]; cúi; rủ; cụp; rủ; cụp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下垂的樣子。《西遊記》第三九回:「搭拉兩個耳,一尾掃帚長。」也作「耷拉」、「答拉」、「答剌」、「搭剌」。 2.勉強維持。《醒世姻緣傳》第六三回:「每日給他兩碗飯吃,搭拉著他命兒。」

Eng

  • Cihui variant of 耷拉
  • Tần suất từ variant of 耷拉[da1 la5]

Từ liên quan

Gần nghĩa

搭拉密 · 動作 · 動漫 · 拉K · 拉丁 · 拉上 · 拉丝 · 拉了