海面

hǎi miànhải diện

Hán Việt: hải diện · Pinyin: hǎi miàn

Tổng quan

mặt biển. cách mặt biển 1.000 mét

新华 · Tân Hoa Đại lục

海水的表面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

海水的表層。如:「夜幕籠罩下,海面上的三、五漁舟不知歸向何方?」

Cấu tạo: 海 (hải) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề mặt biển
  • Cihui mặt đại dương
  • Biên soạn surface of the sea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海水的表層。如:「夜幕籠罩下,海面上的三、五漁舟不知歸向何方?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海水的表面。
  • Kaggle Zh-Vi offing

Eng

  • JMdict sea level
  • JMdict (surface of) sea
  • Cihui the surface of the sea; ocean surface

Đức

  • Handedict Meereshöhe, Normalnull (NN) (S, Geo)

ja

  • JMdict 海面(かいめん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

海面的 · 海面下的 · 海面机场 · 海上 · 海东 · 海中 · 海丰 · 海事