消化不良

xiāo huà bù liángtiêu hóa bất lương

Hán Việt: tiêu hóa bất lương · Pinyin: xiāo huà bù liáng

Tổng quan

khó tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

因飲食過度或消化機能衰退等因素,導致消化功能無法發揮,造成胃腸不適或食慾不振等現象。

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 化 (hóa) + 不 (bất) + 良 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó tiêu
  • Tần suất từ (y học) chứng khó tiêu (y học) chứng khó tiêu, tình trạng không tiêu hoá, sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội; khó tiêu
  • Biên soạn 消化不良 iāohuà bùliáng v.p. indigestion; dyspepsia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因飲食過度或消化機能衰退等因素,導致消化功能無法發揮,造成胃腸不適或食慾不振等現象。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dyspepsia

Eng

  • JMdict indigestion
  • JMdict dyspepsia
  • JMdict inability to understand
  • JMdict lacking comprehension
  • JMdict half-baked knowledge
  • Cihui indigestion
  • Tần suất từ 消化不良 iāohuà bùliáng v.p. indigestion; dyspepsia

ja

  • JMdict 消化不良(しょうかふりょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

消化不良的 · 不良倾向 · 不良品行 · 不良少年 · 消化器官 · 消化系统 · 消化良好 · 不良人