滄桑之變

cāng sāng zhī biànthương tang chi biến

Hán Việt: thương tang chi biến · Pinyin: cāng sāng zhī biàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

沧海变桑田的变化。比喻世事变化巨大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻世事的變化無常。參見「滄海桑田」條。清.東海松柏心道人榮譽〈續夷堅志序〉:「有金元遺山先生,具班馬之才,閱滄桑之變,隱居不仕,著述自娛。」

Cấu tạo: 滄 (thương) + 桑 (tang) + 之 (chi) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biến đổi tang thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻世事的變化無常。參見「滄海桑田」條。清.東海松柏心道人榮譽〈續夷堅志序〉:「有金元遺山先生,具班馬之才,閱滄桑之變,隱居不仕,著述自娛。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

滄桑感