现货交易

xiàn huò jiāo yìhiện hóa giao dịch

Hán Việt: hiện hóa giao dịch · Pinyin: xiàn huò jiāo yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

期货交易”的对称。交易成交后买卖双方即行交割的方式。卖方在成交后,应即将货物交付买方; 买方应即付款或在卖方的同意下延期付款。初只指商品实物的交易,现泛指一切资产包括有价证券、外汇等金融资产在内的交易方式。

Cấu tạo: 現 (hiện) + 貨 (hóa) + 交 (giao) + 易 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao dịch giao ngay
  • Biên soạn 現貨交易 iànhuò jiāoyì n. spot transaction; over-the-counter trading

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期货交易”的对称。交易成交后买卖双方即行交割的方式。卖方在成交后,应即将货物交付买方; 买方应即付款或在卖方的同意下延期付款。初只指商品实物的交易,现泛指一切资产包括有价证券、外汇等金融资产在内的交易方式。

Eng

  • Cihui 現貨交易 iànhuò jiāoyì n. spot transaction; over-the-counter trading
  • Tần suất từ 現貨交易 iànhuò jiāoyì n. spot transaction; over-the-counter trading

Từ liên quan

Gần nghĩa

交易市场 · 交易会 · 交易员 · 交易商 · 交易延期费 · 交易所 · 交易日 · 交易者