眼点

yǎn diǎnnhãn điểm

Hán Việt: nhãn điểm · Pinyin: yǎn diǎn

Tổng quan

nhãn điểm (khí quan cảm giác của một số động vật cấp thấp, thông thường là một điểm tròn nhỏ màu đỏ, có thể cảm nhận kích thích của nhiệt độ và tia sáng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

某些低等生物如鞭毛蟲類、扁蟲類的原始的感覺器官。通常為小紅點,可感受溫度和光線的刺激。

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm mắt (ở sinh vật bậc thấp)
  • Tần suất từ nhãn điểm; (động vật học) mắt đơn (sâu bọ), diện (ở mắt kép của sâu bọ), điểm cầu vồng (trên mình sâu bọ)
  • Biên soạn eyespot; stigma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某些低等生物如鞭毛蟲類、扁蟲類的原始的感覺器官。通常為小紅點,可感受溫度和光線的刺激。

Eng

  • JMdict eyespot
  • Cihui eyespot (in lower creatures)
  • Tần suất từ n. eyespot; stigma

ja

  • JMdict 眼点(がんてん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

点乘 · 点交 · 点亮 · 点儿 · 点兵 · 点军 · 点出 · 点击