自觉的

tự giác đích

Hán Việt: tự giác đích

Tổng quan

biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức (triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác, ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)

Cấu tạo: 自 (tự) + 覺 (giác) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự giác

Từ liên quan

Gần nghĩa

自觉地 · 自觉自愿 · 自覺 · 自覺悟心 · 自覺聖智 · 自覺自願 · 自觉 · 自觉性